Giỏ hàng

Bơm nhiệt Water to Water

(0 đánh giá)

SKU: SP000131

Liên hệ

Liên hệ đặt hàng nhanh chóng qua

Bơm nhiệt Water to Water với nguyên lý hoạt động ngược chiều của điều hòa không khí, nguồn nóng từ bơm nhiệt truyền qua nước với hệ số chuyển đổi lên tới 4.0 giúp cho máy tiết kiệm được 80% điện năng tiêu thụ so với sử dụng bình nóng lạnh sử dụng điện trở truyền thống.

Đặc điểm bơm nhiệt Water to Water

  • Dãy công suất từ 6KW đến 140KW
  • Môi chất R134A – thân thiện môi trường , hoạt động bền vững & tin cậy – Nhiệt độ lên đến 68 độ C
  • Dễ lắp đặt & vận hành
  • Không tốn chi phí bảo dưỡng định kỳ
  • Sản xuất tại Anh theo tiêu chuẩn ISO9001, CE, HPA, SPATA, HEVAC được nhận chứng nhận MicrogenerationCertification Scheme (MCS) của chính phủ
  • Vỏ máy được mạ bọc bởi lớp Polyester hoặc epoxy – bảo vệ toàn diện với mọi điều kiện môi trường
  • Quạt cao áp (High pressure fans) – cho hiệu suất hấp thụ cao
  • Tương thích với các bộ điều khiển nhiệt độ có kết nối RS485 (Pro-Pac only).

Bơm nhiệt Water to Water

Bơm nhiệt Water to Water

Bơm nhiệt Water to Water

Bơm nhiệt Water to Water

Bơm nhiệt Water to Water

Thông số kỹ thuật bơm nhiệt Calorex Water to Water

Thông số kỹ thuật ĐVT AW 834H AW 1234H AW 1534H AW 3034H AW 7034H
Nhiệt độ không khí °C 7-50 7-50 7-50 7-50 7-50
Nhiệt độ nước °C 10-68 10-68 10-68 10-68 10-68
Công suất ở đầu ra 30°C/55°C            
Công suất sinh nhiệt ở +25°C/độ ẩm 55% kW 7.5/7.1 11.9/10.6 15.1/13.5 29.7/26.5 47.0/41.9
Công suất điện ở +25°C/ độ ẩm 55% kW 1.5/2.3 2.1/3.3 2.7/4.3 5.8/8.8 8.8/13.7
Công suất sinh nhiệt ở +15°C/độ ẩm 70% kW 6.7/6.0 10.1/9.0 12.8/11.4 25.1/22.5 39.8/35.6
Công suất điện ở +15°C/độ ẩm 70% kW 1.4/2.1 2.0/3.1 2.6/4.0 5.5/8.3 8.4/12.8
Công suất sinh nhiệt ở +5°C/độ ẩm 100% kW 5.8/5.2 8.8/7.9 11.2/10.9 29.1/19.6 34.7/31.0
Công suất điện ở +5°C/độ ẩm 100% kW 1.3/2.0 1.9/2.9 2.4/3.8 5.2/7.9 8.0/12.2
Nguồn điện V/Hz 230/1ph/50Hz 230/1ph/50Hz – – –
  V/Hz 400/3ph/50Hz 400/3ph/50Hz 400/3ph/50Hz 400/3ph/50Hz 400/3ph/50Hz
Công suất nguồn tối thiểu A (1ph) 15.7 22.7 – – –
  A (3ph) 7.8 12.5 13.7 25 40
Cầu chì A (1ph) 25 32 – – –
  A (3ph) 13 20 20 35 63
Lưu lượng không khí m3/h 2650 3200 4000 10000 12500
Áp suất ngoại tĩnh (tiêu chuẩn) Pa 0 0 0 0 0
Áp suất ngoại tĩnh (tùy chọn đặt thêm) Pa 150 150 ‹ Variable to 250Pa ›
Lưu lượng nước (± 10%) l/min 33 33 33 66 130
Độ sụt áp nước m hd 5.8 7 8.3 4.5 3.9
Đầu kết nối nước inch ¾ BSPM ¾ BSPM ¾ BSPM 1½ BSPM 1½ BSPM
Quạt Type 1 x Centrifugal 1 x Centrifugal 1 x Centrifugal 1 x Centrifugal 1 x Centrifugal
Máy nén Type 1 x Recip 1 x Scroll 1 x Scroll 1 x Scroll 1 x Scroll
Bộ ngưng tụ Type
Độ ồn cách 10m dB(A) 45 48 51 58 57
Độ ồn cách 3m dB(A) 57 59 62 69 68
Chiều rộng mm 1060 1060 1210 1700 1950
Chiều sâu mm 705 705 755 1090 1340
Chiều cao mm 807 807 807 1212 1212
Trọng lượng kg 119 130 156 393 569

Các thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

0.0           0 đánh giá
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
0% | 0
Bơm nhiệt Water to Water

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5