SKU: SP000089
Liên hệ
Máy sấy lạnh công nghệ cao MGS-DR-T
Ứng dụng công nghệ sấy lạnh bơm nhiệt tiên tiến
Đáp ứng nhu cầu sấy khô sản phẩm quy mô dân dụng và công nghiệp
Đặc điểm nổi bật:
Sử dụng công nghệ bơm nhiệt kết hợp phương thức thổi ngang
Hiệu quả sấy khô cao
Tiết kiệm năng lượng
Đảm bảo chất lượng sản phẩm
Chi phí vận hành:
Chỉ bằng ~40% so với sấy bằng dầu
Bằng ~50% so với nồi hơi dùng than
Bằng ~30% so với dùng điện trở
Máy sấy lạnh công nghệ bơm nhiệt Megasun
Được ứng dụng công nghệ sấy lạnh bơm nhiệt tiên tiến nhất hiện nay, có thể đáp ứng mọi nhu cầu sấy khô sản phẩm quy mô dân dụng, công nghiệp. Hệ thống sấy lạnh Megasun sử dụng công nghệ bơm nhiệt phương thức thổi ngang mang lại hiệu quả sấy cao, tiết kiệm và chất lượng. Máy sấy lạnh bơm nhiệt chỉ tốn chi phí khoảng 40% so với sấy bằng dầu, 50% so với nồi hơi dùng than, 30% so với dùng điện trở.
chuyên dùng để sấy các sản phẩm như trái cây, rau của quả, dược liệu, gỗ
Ưu Điểm
Nguyên Lý Hoạt Động
Máy sấy lạnh bơm nhiệt Megasun dòng MGS-DR hoạt động dựa trên nguyên lý chu trình Carnot ngược:
nguyên lý hoạt động máy sấy bơm nhiệt MGS-DR dựa trên việc tuần hoàn không khí.
Cấu Tạo
Ứng Dụng Thực Tế
Tham khảo thêm:
Bạn có thể tìm hiểu thêm về những ưu điểm của công nghệ sấy lạnh bơm nhiệt ở đây: https://megasun.com.vn/may-say-lanh-bom-nhiet-megasun-cong-nghe-tien-tien-trong-say-kho-thuc-pham/
hệ thống gồm bơm nhiệt, khay sấy, buồng sấy
Nhu cầu trái cây sấy chất lượng cao ngày một tăng cao https://baochinhphu.vn/trai-cay-say-kho-viet-nam-duoc-ua-chuong-tai-trung-quoc-102154843.htm
Máy sấy lạnh bơm nhiệt Megasun dòng MGS-DR là sản phẩm hàng đầu trong lĩnh vực sấy khô công nghiệp, với nhiều ưu điểm vượt trội về hiệu suất năng lượng, chất lượng sản phẩm và độ bền. Với cấu tạo hiện đại và nguyên lý hoạt động tiên tiến, máy sấy lạnh Megasun dòng MGS-DR là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp trong nhiều ngành công nghiệp, từ thực phẩm, nông sản đến dược phẩm và công nghiệp.
Bảng thông số kỹ thuật máy sấy bơm nhiệt Megasun – Công nghệ sấy lạnh
| Model | MGS-03DR | MGS-06DR | MGS-08DR | MGS-12DR | MGS-15DR | MGS-18DR | |
| Thông số | Đơn vị | ||||||
| Nhiệt độ môi trường làm việc | °C | 0°C tới 45°C | |||||
| Giải nhiệt độ sấy | °C | 20°C tới 80°C | |||||
| Công suất nhiệt của bơm nhiệt | KW | 11.3 KW | 24.6 KW | 36 KW | 49.2 KW | 57.3 KW | 76 KW |
| Công suất điện trung bình bơm nhiệt | KW | 2.61 KW | 5.41 KW | 8.3 KW | 10.82 KW | 13.12 KW | 17.5 KW |
| Công suất hút ẩm | Lph | 8-12 lít / giờ | 20-25 lít / giờ | 30 – 37 lít / giờ | 40-50 lít / giờ | 46-56 lít / giờ | 60-76 lít / giờ |
| Công suất quạt dàn bay hơi | KW | 0.15 KW | 0.25 KW | 0.25 KW | 0.5 KW | 0.5 KW | 0.5 KW |
| Công suất quạt hút ẩm | KW | 0.25 KW | 0.25 KW | 0.25 KW | 0.25 KW | 0.25 KW | 0.25 KW |
| Công suất hệ quạt tản nhiệt nóng | 250W x 6 cái | 250W x 8 cái | 250W x 12 cái | 250W x 15 cái | 250W x 15 cái | 250W x 15 cái | |
| Điện trở tăng cường hoặc dự phòng | KW | 3 KW | 6 KW | 6 KW | 12 KW | 12 KW | 12 KW |
| Tổng công suất tiêu thụ trung bình của bơm nhiệt |
KW | 4.51 KW | 7.91 KW | 12.05 KW | 15.32 KW | 17.62 KW | 22 KW |
| Nguồn điện (V) | 220V/1Ph/50Hz | 380V x 3 pha | 380V x 3 pha | 380V x 3 pha | 380V x 3 pha | 380V x 3 pha | |
| Dòng điện trung bình (A) | Amps | 22 A | 13.6 A | 20.5 A | 26 A | 30 A | 40 A |
| Dòng điện tối đa (A) – Khi chạy cả điện trở | Amps | 50 A | 32 A | 45 A | 70 A | 75 A | 85 A |
| Máy nén | Cái | Copeland Scroll x 1 cái | Copeland Scroll x 2 cái | ||||
| Sử dụng gas | R134A | ||||||
| Lưu lượng gió lạnh của bơm nhiệt | m3/h | 6500 m3/ h | 13000 m3/ h | 13000 m3/ h | 13000 m3/ h | 13000 m3/ h | 13000 m3/ h |
| Lưu lượng gió nóng của hệ quạt đối lưu | m3/h | 12000-18000 m3/ h | 18000-24000 m3/ h | 24000-36000 m3/ h | 27000-45000 m3/ h | 27000-45000 m3/ h | 27000-45000 m3/ h |
| Thiết bị điện | Schneider | ||||||
| Hệ điều khiển | PLC – Màn hình cảm ứng – Lập trình chu kỳ sấy, thời gian sấy, nhiệt độ, độ ẩm sấy theo yêu cầu | ||||||
| Độ ồn | dB(A) | ≤75 | |||||
| Lớp bảo ôn cách âm | mm | 20 | |||||
| Kích thước thùng máy: Dài x Rộng x Cao | mm | 1810x920x935 | 1690x920x1385 | 1690x920x1385 | 1840x1070x1990 | 1840x1070x1990 | 1840x1070x1990 |
| Trọng lượng | Kg | 180 | 285 | 285 | 482 | 540 | 540 |
Các thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM